弟1.21課: 電話ばんごを書いてください

こんにちは Xin chào các bạn.


http://tiengnhatonline.dreamhosters.com/wp-content/uploads/tiengnhatonline.dreamhosters.com/2010/03/bai20a.mp3

A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます

Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau…

Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng đồng cấp, bạn bè, cấp dưới…Tránh dùng cho sếp, cấp trên(phần kính ngữ sẽ được đề cập trong các bài học sau). Bây giờ mời các bạn cùng luyện tâp:
http://tiengnhatonline.dreamhosters.com/wp-content/uploads/tiengnhatonline.dreamhosters.com/2010/03/bai20b.mp3

A: 神戸まで おねがいします

Vui lòng đến Kobe

B: どうぞ

Xin mời

A: すみません、このにもつは とても おもいですから。ちょっと てつだってください

Xin lỗi, tại vì hành lý này rất nặng, nên hãy giúp một chút!

B: いいですよ…

A: わあ、あの山、—–1——

B: はい

A: —–2——

B: いいですよ…

A: えーと、—–3——

B:  はい、ひだりですね。まっすぐ いきますか

A: —–4——

B: はい、かしこまりました。

vâng , hiểu rồi ạ

Để nối những tính từ cùng tính chất, ví dụ như: anh ta vừa giỏi, lại đẹp trai nữa, hay, cô ấy tốt bụng và xinh quá đi….Các bạn sẽ nói nối từ ra sao? Mời các bạn cùng xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Các bạn lưu ý rằng, đây là mẫu đàm thoại rất thường dụng trong tiếng Nhật, vì thế, các bạn hãy tự mình đặt ra các mẫu câu, sau đó học thuộc, chắc chắc sẽ rất hữu ích cho các bạn trong nhiều tình huống. Giờ mời các bạn cùng nghe hội thoại mẫu và điền vào chỗ còn khuyết:

http://tiengnhatonline.dreamhosters.com/wp-content/uploads/tiengnhatonline.dreamhosters.com/2010/03/bai20c.mp3

A:  さあ、どうぞ たくさん たべてください

Nào nào, hãy ăn nhiều vào!

BC: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn

C: あのう、これは なんですか。この くろくて、ちさいもの

Uhmm…cái này là cái gì vậy? nhỏ nhỏ đen đen ấy

A: —–5——

BC: はい、いただきます

C: うーん、おいしい。

ooiii, ngonnn!

http://tiengnhatonline.dreamhosters.com/wp-content/uploads/tiengnhatonline.dreamhosters.com/2010/03/bai20d.mp3

A:せんげつ、うちを かいました。

Tuàn trước, tôi đã mua nhà rồi.

B: えっ、こやまさん、すごいですね

Hả, anh Koyama tuyệt quá ta

A: —–6——

B: ええ、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn.

Một số từ mới có sử dụng trong bài học: てつだいます:giúp đỡ;  まっすぐ:(đi) thẳng;  かいます: mua;   ちず: bản đồ;    しんごう: đèn giao thông; ひだりへまがります:quẹo trái;

Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn. Hẹn gặp lại trong bài học sau…

Advertisements

The URI to TrackBack this entry is: https://tiengnhatonline.wordpress.com/2010/03/23/nhat-ngu-so-cap-bai-21/trackback/

RSS feed for comments on this post.

30 phản hồiBạn nghĩ gì về bài viết này?

  1. 2. このカメラで私の写真をとってください。あの山も一緒にお願いします
    3.ちょっと地図(ちずーbản đồ)を見ますね。ああ、あそこに信号がありますね。あの信号を左へ曲がってください。

    • có ai biết tại sao t chỉ nghe đc đến bài 1.19 thôi k?chỉ giúp t với nhé.arigatou

  2. hajime mashite!minh la sv nam nhat truong ngoai ngu.minh moi hoc tieng nhat duoc 2 tuan thui.kha kho theo nhu minh cam nhan!mong nhan duoc su giup do cua moi nguoi!yahoo cua minh la chomuadong2208.

  3. 3. ちょっと地図をみますね。

    こういえば、意味がありますね。:d

  4. 1) きれいですね。 すみません、 止めてください。
    2) このカメラで 私の写真を 取ってください。 この山と いっしょうに お願いします。
    3) ちょっと 地図を 見ますね。 あのう あそこに 信号がありますね。 あの信号を 左へ 曲がってください。
    4) いええ、 あの 郵便局の前で 止めてください。
    5) これは 魚の卵です。 おいしいですよ。
    6) ちょっと 駅から 遠いですが、 緑が 多くて、 静かで、 いい所です。 カリナさんと 一緒に 遊びに いって来て下さい。 

  5. hajimemashite, watashi wa Haru desu.ima betonamu ni shundeimasu.Nihongo ga benkyoshitai desuga, minasan oshietekudasai. Yoroshiku onegai itahimasu.
    watashi no mail wa happyday936@yahoo.com.vn
    nani ka mondai ga attara watashini mail ni renraku shitekudasai. Onegai itashimasu

    • haru sag
      kon bangwa
      watashi wa nihog go ga benkyoshitai desu ga demo nakanaka zozu ni naranai desu.
      watashiwa anata to ishoni benkyoshitai desu ga idesu ka
      ??????
      haru sag nihog go g
      a zozu desu ne .
      donokuzai benkyoshi masu ka?
      yoroshiku onegai itashi masu

  6. 私は TAI です。
    日本語 とても好きです。
    ベトナム から きました。
    はじめまして!どうぞよろしく!
    私の yahoo messenger は rometai90 です。
    れんらくしてください!
    -.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-
    mình rất thích tiếng nhật và đang học tiếng nhật
    nhưng không có banjonline để cùng chia sẻ,học tập….
    vì vậy rất mong bạ hữu gần xa hãy liên lạc với mình,qua:
    nick yahoo mesenger: rometai90
    nick skype: “rometai”
    rất mong nhận được sự giúp đỡ của các bạn!

    • @thanh tai, co gi liên lạc lại với mình nhé
      mình dốt tiếng nhật quá
      hoahatrang2712005
      hiện mình đang công tác bên nhật
      hiiiiiii
      vui lòng

      • mình cùngc dốt tiếng nhật lắm…..có gì chỉ thêm cho mình nhé!

    • @thanh tai,
      chào bạn!
      mình cũng đang tìm bạn trò chuyện về tiếng nhật
      liên lạc nick yahoo của mình :codai000000 nhé
      mình cũng hay chat chit với ng nhật nên tiếng nhật cũng kha khá ^^
      nhưng kanji thì chẳng nhớ nỗi …hic

    • cac ban oi minh cung thich hoc nhung khong co ban rensiu
      vao nich minh nhe
      (traitimdonle_choem)

  7. minh muon hoc tiep phan 2 tu bai 29 sachi minanonihongo co o dau vay?:-?:-?

  8. 1/ Kirei desune. Sumimasen, chotto tometekudasai.
    2/ Kono KAMERA de watashi no shashin wo tottekudasai. Ano yama mo isshoni onegaishimasu.
    3/ etto, chotto chiso wo mimasune. Aa, asoko ni shingou ga arimasune. Ano shingou wo hidari wo magatte kudasai.
    4/ iie, ano yuubinkyoku no mae de tomete kudasai.
    5/ Sore wa sakana no tamago desu.
    6/ chotto eki kara tooi desuga, midori ga ookute shizuka de iitokoro desu. KARINA san to isshoni asobi ni kite kudasai.

  9. 1) きれいですね。すみません、ちょっととめてください。
    2) このカメラで写真をとってください。あの山もいっしょうにお願いします。
    3) ちょっと   をみますね。あ、あそこにしんごうがありますね。あのしんごうを右へまがってください。
    4) いいえ、あのゆうびんきょくの前で止めてください。
    5) それは魚のたまごです。おいしいですよ。
    6) ちょっと駅からとおいですが、ひとりがおおいくて、しずかで、いいところです。カリナといっしょにあそびに来てください。

  10. konnichiha
    watashiwa nihongo wo benkyoshitaidesuga
    ichiban benkyoshitai noha .itsu ni.ga. wo.ha .noha.nowo.noni .chotto oshietekudashai onegaishimasu

  11. 1. kirei desune. Sumimasen, chotto tometekudasai.
    2. kono camera dewa shashin o tottekudasai. Anou, Yama mo isshoni onegaishimasu. Chotto Chiso o mimasune. Aa, asoko ni shingou ga arimasune. ano shingou o hidari e magattekudasai.
    3. iie, ano yubinkyoku no mae de tometekudasai.
    4. sore wa sakana no tamago desu. Oishii desuyo.
    5. chotto eki kara tooi desuga, midori ga ookute, shizuka de, ii tokoro desu. Karinasan to isshoni asobi ni ittekudasai.:d

    • @Michelle,

  12. 1. 綺麗ですね。済みません。ちょっと、停めて下さい。
    2.此の カメラでは 他誌と写真を 撮って下さい。あの 山も 一緒に お願いします。
    3.ちょっと、地所を 見ますね。あ、あそこに 信号が 有りますね。あの 信号を 左へ 曲がって下さい。
    4.いいえ、あの 郵便局の 前で 停めて下さい。
    5.其れは 魚の 卵です。美味しいですよ。
    6.ちょっと 駅から 遠いですが、緑が多くて、静かで、良い所です。仮名さんと 一緒に 遊びに 来て下さい。

    • 1/ Dep nhi~? Xin loi~, cho minh nho` chut nha…
      2/ Hay~ chup gium` toi bang` cai’ camera nay` nha. yama cung~ cung` nha. Nhin` thay’ Chiso mot chut’ nhi~? Ah’, den` giao thong o dang kia. Hay~ weo trai’ cua~ den giao thong.
      3/ khong, cho toi xuong o~ truoc buu dien kja.
      4/ Do’ la trung’ ca’. ngon lam…
      5/ Hoi xa nha` ga mot chut nhung…,co nhieu` cay xanh, yen tinh~, la noi tot. Karinasan hay~ cung` di choi nha..:d

      • @dokushin, 初めまして 宜しく お願いを 致します。済みませんね。この間あは ちょっと 忙しいです。今には、答えます。実に 済みませんね。私の日本語が まだまだ駄目ですよ。もし、間違えが 有ったら、どうぞ 直して下さい。大変 とも有難う御座います。  じゃ、また 会いましょう。
        どうぞ お元気で

      • @dokushin, 独身さんchisoはなんですか。もう一度聞いてみて下さいね。僕はchisoじゃ無いと思いますよ。僕は地図であると思っているんです。

    • gome.chotto kikitai ga arimasuga
      kirei no kanji ga arimasuka?

    • はじめますて!おはよごらいます。
      1. きれいですね。すみません,ちょっととめてください。
      2. このカメラで私の奢侈をとってください。あの山もいっしょうにおねがいします。
      3. ちょっと地位所をみますね。あ、あそこにしんごがありますね。あのしんごうを右へまがってください。
      4. いいえ、あのゆうびんきょくの前でとめてください
      5. そらは魚のたまごです。おいしいでしよ。
      6. ちょっと駅から遠いですが、一人が多い九手、志津かで、いいとごろです。カリナといっしょにあそびにいてください

  13. 1. kirei desune. Sumimasen, chotto tometekudasai.
    2. kono camera dewa shashin o tottekudasai. Anou, Yama mo isshoni onegaishimasu. Chotto Chiso o mimasune. Aa, asoko ni shingou ga arimasune. ano shingou o hidari e magattekudasai.
    3. iie, ano yubinkyoku no mae de tometekudasai.
    4. sore wa sakana no tamago desu. Oishii desuyo.
    5. chotto eki kara tooi desuga, midori ga ookute, shizuka de, ii tokoro desu. Karinasan to isshoni asobi ni ittekudasai.:d

  14. 1、 きれいですね。すみません、ちょっと止めてください。
    2、 このカメラで私の写真を撮ってください。あの山(やま)も一緒にお願(ねが)いします。
    3、 ちょっと地層(ちそう)を見(み)ますね。あ、あそこに信号(しんごう)がありますね。あの信号を左へ曲がってください。
    4、 いいえ、あの郵便局(ゆうびんきょく)の前(まえ)で止(と)めてください。
    5、 それは魚の卵です。美味しいですよ。
    6、 駅からちょっと遠いですが緑が多くて静かでいいところです。仮名さんと一緒に遊びに来てください。
    :-?:-w:”>

  15. 1.きれいですね!すみません、ちょっと 止めて ください!
    2.このカメラで私のしゃしんを取ってください。あの山もいっしょに お願いします。
    3. ちょっと Chiso を見ますね。 あ、あそきに Shingo がありますね!あのShingo をひだりへながってください!
    4. いいえ、あのゆうびんきょうくの前で止めてください。
    5. これは 魚のたまごです。 おいしいですよ。
    6. ちょっと駅からといですか Midori が 大きくて しずかで いい所です。 カリナさんといっしょに 遊びに行ってください!

    • @moon,
      hi, moon, nice to see you
      3. ちょっと Chiso を見ますね。 あ、あそきに Shingo がありますね!あのShingo をひだりへながってください!

      ながってください??? 意味がないね!

      • @shinichi,
        wakanai, wakanai.! tatsukete kudasai!
        “chiso” to “shingo” no kotoba ha tadashidesuka?
        nan desuka? watashi ha shirimasen yo!
        “nagatte” no kotoba mo shirimasen.:((

        • @moon,
          ええ、新しいことばだから、先生が書いていましたよ。もう一回みてて。。。:) よろしく


Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: