Filed under: Tieng nhat online, どのぐらい かかりますか, Bao, Cho, D8, học tiếng nhật online, hoc tieng nhat, hoc tieng nhat can ban, hoc tieng nhat truc tuyen, Nghe, nhập môn tiếng Nhật, Phong, so cap 1.15, Sơ cấp tiếng Nhật I, Thay, tieng nhat cho nguoi ban ron, Xin
Tháng Năm 28, 2009 • 11:52 sáng 52
Sơ cấp 1.15: どのぐらい かかりますか
Tháng Ba 8, 2009 • 3:45 sáng 55
Sơ cấp 1.14: ごかぞくは なんにん ですか
こんにちは Xin chào các bạn.
Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một quán ăn…
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ
Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ
B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッチ。
Để xem…Tôi thì, Trà đen và sandwich
C:わたしは、うーん、ビール、ありますか
Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?
A:はい、あります
Vâng, có ạ
C:じゃ、ビール、あ、それから わたしも サンドイッチ、ください
Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh sandwich nữa nha.
A:はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ ふたつ ですね。かしこまりました。
Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich, hai phần nhỉ.
Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ bên Nhật Bản. Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục, cảm giác như là không…mỏi miệng vậy. Có lẽ đó cũng là một tập quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học hỏi phải không các bạn?

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái, một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển, một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy, cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm nha).
Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm đồ chung chung, ひとつ-một cái ;ふたつhai cái ;みっつba cái; よっつbốn cái; いつつnăm cái; むっつsáu cái; ななつbảy cáiやっつtám cái; ここのつchín cái; とおmười cái…
Chúng ta cùng tiếp tục và hoàn thành đoạn hội thoại sau nha các bạn:
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A:いらっしゃいませ
Xin kính chào quý khách.
B:えーと、わたしは カレーライス。
Để xem, cho tôi cơm cari (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất đơn giản, chỉ gồm cari và cơm).
C:わたしも
Tôi cũng vậy.
D:______(a)______
A:はい
B:それからジュース
Sau đó nước trái cây.
C:わたしも
Tôi cũng vậy.
A:はい、______(b)______
D:いいえ______(c)______
A:かしこまりました
Vâng, hiểu rồi ạ.
Khi đếm người: ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。
Mời các cùng nghe băng và hoàn thành chỗ khuyết hai đoạn đối thoại sau:
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A:これはかぞくの しゃしんですか
Đây là tấm ảnh gia đình à.
B:はい______(d)______
A:たくさんいますね
Nhiều nhỉ.
B:______(e)______
Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A: わあ、とよださん、たくさんCDが ありますね。なんまい ありますか
Wow, anh Toyoda có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?
B: にほんのうたが 100まい______(f)______
Bài hát Nhật có 100 đĩa,…
Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng ~かい
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A:とよださんは りょこうが すきですね。きょねんは なんかい がいこくへ いきましたか
Anh Toyoda thích du lịch ha. Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần rồi vậy?
B:______(g)______
Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? Mời các bạn cùng nghe băng và cùng luyện tập:
Click vào play để nghe online
http://vn.jpbasic.com/file/flvplayer.swf
A:わあ、すてき、これは とよださんのくるま ですか
Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Toyoda ah?
B:______(h)______
A:あのあかいくるまは?
Còn chiếc màu đó đằng kia thì sao?
B:______(k)______
A:______(l)______
B:ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが すきですから。。。
Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…
*Mở rộng:
Đếm sách: ~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。
Đếm tầng nhà: いっかい、にかい、さんがい、。。。
Đếm vật nhỏ: いっこ、にこ、さんこ、。。。
Đếm vật dài: いっぽん、にほん、さんぼん、。。。
Đếm nhà cửa: いっけん、にけん、さんけん、。。。
Đếm con vật: いっぴき、にひき、さんびき、。。。
Đếm ly, tách: いっぱい、にはい、さんぼん、。。。
…
***Qui tắc biến âm
Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :
Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một hàng trong của bảng chữ cái
**~かい(tầng)、かげつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)
Ví dụ: いっけん、にけん,さんげん、…ろっけん、ななけん、はっけん、じゅっけん
**~さい、さつ、しゅうかん:biến âm tại ~1,8,0
Ví dụ: いっさつ、にさつ、…はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ
**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)
Ví dụ: いっぽん、にほん、さんぼん、…ろっぽん、ななほん、はっぽん、きゅうほん、じゅっぽん
//
***|||***
Một số từ mới được sử dụng trong bài: りんご táo; はがきbưu thiếp; サンドイッチbánh mì kẹp thịt; みかんcam; がいこくngoại quốc; りょうしんcha mẹ; つまvợ; おとこのこbé trai; おんなのこbé gái; ぜんぶでtoàn bộ, tổng cộng…
Tiengnhatonline đã khởi động lại nhưng có lẽ vẫn còn rất nhiều bạn chưa biết về thông tin này. Vì vậy tôi rất vui nếu các bạn thông báo đến các bạn khác bằng blog, website hay trên các diễn đàn liên quan đến tiếng Nhật và Nhật Bản.
Hãy để lại comment đáp án sau khi học xong nha các bạn.
Xin chào và hẹn gặp lại.
Filed under: Tieng nhat online, A1, A4, A8, いっかい、にかい、さんがい, いっぽん、にほん、さんぼん、。。。, ごかぞくは なんにん ですか, B2, Bia, Cho, GiáC, học tiếng nhật online, hoc tieng nhat, hoc tieng nhat can ban, Nghe, Nha, Quen, Sandwich, Sơ cấp tiếng Nhật I, Theo, Uhm, Xem
Tháng Một 21, 2009 • 6:00 chiều 141
Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません
こんにちは Xin chào các bạn.
Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau: どうぶつえん (sở thú)、ほんしゃ/してん (trụ sở chính/chi nhánh)、おきゃくさん (quý khách)、ほし (ngôi sao)、そら (bầu trời)、たいよう (mặt trời)、つき (trăng)、せんたく (giặt giũ)、けんこう (sức khỏe)、…
Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời các bạn cùng nghe đoạn hội thoại vui sau:
Click vào play để nghe online
A: テレサちゃん、なにを見ているの?
Teresa, đang nhìn gì đó?
B: 見て、あそこに黒い猫1がいる。
Hãy xem, đằng kia có con mèo màu đen.
A: あ、かわいい。
Aa, dễ thương.
B: かわいくない。黒い猫、嫌い。なにか悪いことがあるかもしれないよ
Không có dễ thương, ghét mèo đen. Có lẽ có điềm xấu rồi.
A: そう
Thế hả
B: きょうはもう遊ばない2、帰る
Hôm nay không đi chơi, về thôi.
A: ええ?
Hả???

*** 普通形 (phổ thông hình): xem lại bài 2.1 để rõ hơn về cách chia.
*Cấu trúc trên dùng để phán đoán nhưng độ chính xác thấp. Ta thường sử dung khi bi quan, lo lắng, trễ …và mong muốn sự việc xảy ra ngược lại.
Giờ chúng ta cùng luyện tập đoạn hội thoại ngắn sau…
***|||***
Click vào play để nghe online
A: アリアさん、どうしたんですか。何を 心配3しているんですか
Maria, có chuyện gì vậy, đang lo lắng chuyện gì à?
B: _______(a)________
A: そうですね。雨が降る4かもしれませんね
Đúng thế nhỉ. Có lẽ sẽ mưa nhỉ
B: _______(b)________
A: _______(c)________
B: ええ
*Trong bài học sơ cấp 2.7, các bạn đã được học để nói dự định tương lai của mình, nhưng nếu sự việc đã được vạch ra rõ ràng và cụ thể thì chúng ta dùng mẫu câu sau:

Click vào play để nghe online
A: タワポンさん、レポートは もう まとめましたか
Thawaphon, bản báo cáo anh đã tổng kết chưa vậy?
B: いいえ、まだ なんです
Chưa, vẫn chưa.
A: あさってまでですよ。急がない5と。。。
Hạn đến ngày mốt đấy. Phải gấp lên nha.
B: はい、今晩書くつもりです
Vâng, dự định viết tối nay.
*Mời các bạn cùng thực tập và hoàn thành bài nghe sau:
Click vào play để nghe online
A: やまもと君は 高校を卒業してから、大学でなにを 勉強するつもりですか
Sau khi tốt nghiệp phổ thông, Yamamoto dự định học gì ở đại học vậy?
B: _______(d)________
A: どうしてですか
Vì sao thế?
B: _______(e)________
A: ずっと ヨーロッパに住むつもりですか
Dự định sống mãi ở Châu Âu à?
B: _______(f)________
A: _______(g)________
B: はい、ありがとうございます
Dạ, xin cảm ơn.
A: さがぐちさんは 大学へ行こうと思っていますか
Sagaguchi có dự định học lên đại học không?
C: _______(h)________
A: 動物6のお医者さんですか
Bác sĩ thú y?
C: _______(i)________
A: 動物の研究所7?
Viện nghiên cứu về động vật à?
C: _______(j)________
A: 面白い研究ですね
Việc nghiên cứu thú vị nhỉ
C: ええ、動物を話せたら、きっと面白いですよ
Vâng, nếu mà nói chuyện được với động vật, chắc chắn là thú vị rồi
A: すばらしい夢8ですね
Giấc mơ tuyệt vời nhỉ.
*Thế nếu đó là kế hoạch của nhóm, của tập thể, của công ty…hay nói chung là bản thân hầu như không thay đổi được thì các bạn có dùng cấu trúc trên không? Mời các bạn cùng nghe đoạn mẫu sau:
Click vào play để nghe online
A: たなかさん、来週桜大学へ 行きますか
Tuần sau Tanaka tới đại học Sakura hả?
B: ええ、水曜日に 行くよていです
Vâng, theo kế hoạch là đi vào thứ tư.
A: じゃ、すみませんが、ワット先生に この本を返し9ていただけませんか
Vậy thì, thật xin lỗi, nhưng mà….anh vui lòng trả dùm tôi cuốn sách này cho thầy Watto được không?
B: いいですよ
Được chứ.

*Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc 予定 (よてい:dự định, kế hoạch), các bạn phải cố gắng hoàn thành bài tập sau:
Click vào play để nghe online
A: ミラーさん、一度 歌舞伎10が 見たいと言いましたね、今、おもしろい歌舞伎をやっているから、見に行きませんか
Anh Miller đã nói là muốn một lần xem Kabuki nhỉ. Hiện giờ, đang có một Kabuki thú vị, anh đi xem không?
B: _______(k)________
A: 来週の日曜日までですけど。。。こんどの土曜日はどうですか
Đến chủ nhật tuần sau, nhưng mà…thứ bảy tuần này thì anh thấy thế nào?
B: _______(l)________
A: すみません、日曜日は ちょっと約束11が あるんです
Xin lỗi, chủ nhật thì có hẹn rồi.
B: _______(m)________
A: 月曜日は 歌舞伎が 休みなんです
Thứ hai thì Kabuki nghỉ
B: そうですか
Vậy à.
A: 来週の土曜日と日曜日は 大丈夫ですけど。。。
Nhưng mà thứ bảy và chủ nhật tuần sau thì không sao cả.
B: そうですね、じゃ。。。
Thế hả, vậy thì …
**Bài tập cuối cùng nha các bạn. Anh Santo dự định ngày mai đến núi Phú Sĩ chụp hình, nhưng vì điều gì mà anh Santo đã thay đổi ý định đó? Và thay vào đó, anh Santo đã làm gì? Mời các bạn cùng nghe và ghi lại đoạn hội thoại ngắn sau [__(n)__]:
Click vào play để nghe online
Một số Kanji đã sử dụng trong bài học:
|
Kanji |
Âm Hán |
Cách đọc |
|
黒い猫 |
Hắc, miêu |
くろいねこ |
|
遊びます |
Du |
あそびます |
|
心配 |
Tâm khởi |
しんぱい |
|
降ります |
Giáng |
ふります |
|
急ぎます |
Cấp |
いそぎます |
|
動物 |
Động vật |
どうぶつ |
|
研究所 |
Nghiên cứu sở |
けんきゅしょ |
|
夢 |
Mộng |
ゆめ |
|
返します |
Phản |
かえします |
|
歌舞伎 |
Ca vũ kỉ |
かぶき |
|
約束 |
Ước thúc |
やくそく |
Điều mà tôi luôn mong muốn: Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.
Hẹn các bạn với những điều mới mẻ trong tiếng Nhật trong các bài học học sau. Xin chào và hẹn gặp lại.
![]()
Filed under: Tieng nhat online, Aa, Bb 92, Chia, Cho, 研究所, Dung Khi, E3, E6, 遊びます, 雨が降るかもしれません, 返します, học tiếng nhật online, hoc tieng nhat, Kia, Lai, Mong, Nghe, Quan, Ra, so cap 2, so cap tieng nhat, 動物, 夢, 急ぎます
Tháng Một 17, 2009 • 10:56 chiều 19
Thông tin mới!

Hiện tại tiengnhatonline đang trong giai đoạn hoàn tất các thủ tục để `khai trương` ngôi nhà tiengnhatonline mới. Những comment cũng như mọi câu hỏi, thắc mắc của các bạn (rất…rất..rất nhiều) tôi sẽ dần trả lời tất cả. Mọi thông tin mới nhất cũng như ngày công bố link mới, sẽ được cập nhật sớm nhất có thể, các bạn nhớ thường xuyên theo dõi nha.
Xin chào và hẹn gặp lại …
Filed under: Tieng nhat online




Phản hồi gần đây