Tiếng Nhật Cho Người Việt

Icon

Nihongo 日本語

弟1.22課: 今なにをしていますか

こんにちは Xin chào các bạn.


A: あめが ふっていますね。いっしょに タクシーで かえりませんか

Đang mưa nhỉ, cùng về bằng Taxi hông?

B: あのう、今日は くるまで きましたから。 いっしょに いかがですか

À, hôm nay tại vì đến bằng ô tô, nên cùng về với tôi thì chị thấy thế nào?

A: ああ。そうですか。じゃ、おねがいします

Ồ, vậy à. Thế  thì, vui lòng nha.

Để diễn tả một hành động đang xảy ra, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

A: _____1_____

B: すみません、今つかっています

xin lỗi, giờ tôi đang sử dụng.

A: じゃ、あとで おねがいします

Vậy thì, sau đó vui lòng nha

A: はい、鈴木です

Vâng, Suzuki xin nghe

B: もしもし、松本ですが、鈴木さん、すぐ かいぎしつへ きてください。

Alo, Matumoto đây. Anh Suzuki hãy đến phòng họp  gấp!

A: _____2_____

B: そうですか、わかりました

Vậy à, tôi hiểu rồi

A: すみません

Xin lỗi…

Bây giờ chúng ta cùng hoàn thành bài tập cuối cùng. Một nhóm du học sinh đi du lịch với nhóm bạn người Nhật. Các bạn hãy cố gắng nghe xem, ai cùng phòng với ai…

A: キムさん、へやは 256です。山下さんと おなじへやですよ

Chị Kim, phòng là 256,  sẽ cùng phòng với anh Yamashita đấy.

B: どの人ですか

Người nào?

A: あの人です。

Người kia kìa

B: えっ、どこですか。

Hả? đâu?

A: _____3_____

B: ああ、あの人ですか。

Aa, người kia ấy à

C: わたしは だれと おなじへやですか

Còn tôi cùng phòng với ai vậy?

A: タワポンさんですね。えーと。。。_____4_____

C: _____5_____

A: _____6_____

C: あのう、ごとうさんは どこに いますか

A: _____7_____

D: すみません、カリナです。私のへやは どこですか

A: _____8_____

D: だれと いっしょですか

A: おおきさんと いっしょです。 _____9_____

D: どの人ですか

A: _____10_____

D: あのくろい シャツの人ですか

A: _____11_____

D: はい、わかりました

Một số từ mới được sử dụng trong bài học:  ふります:(mưa) rơi;  つかいます:sử dụng;  すぐ:gấp;  おなじ:giống;

Hẹn các bạn trong những bài học  sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn….

Filed under: Sơ cấp tiếng nhật giao tiếp 1, , , , , ,

弟1.21課: 電話ばんごを書いてください

こんにちは Xin chào các bạn.


A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます

Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau…

Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng đồng cấp, bạn bè, cấp dưới…Tránh dùng cho sếp, cấp trên(phần kính ngữ sẽ được đề cập trong các bài học sau). Bây giờ mời các bạn cùng luyện tâp:

A: 神戸まで おねがいします

Vui lòng đến Kobe

B: どうぞ

Xin mời

A: すみません、このにもつは とても おもいですから。ちょっと てつだってください

Xin lỗi, tại vì hành lý này rất nặng, nên hãy giúp một chút!

B: いいですよ…

A: わあ、あの山、—–1——

B: はい

A: —–2——

B: いいですよ…

A: えーと、—–3——

B:  はい、ひだりですね。まっすぐ いきますか

A: —–4——

B: はい、かしこまりました。

vâng , hiểu rồi ạ

Để nối những tính từ cùng tính chất, ví dụ như: anh ta vừa giỏi, lại đẹp trai nữa, hay, cô ấy tốt bụng và xinh quá đi….Các bạn sẽ nói nối từ ra sao? Mời các bạn cùng xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Các bạn lưu ý rằng, đây là mẫu đàm thoại rất thường dụng trong tiếng Nhật, vì thế, các bạn hãy tự mình đặt ra các mẫu câu, sau đó học thuộc, chắc chắc sẽ rất hữu ích cho các bạn trong nhiều tình huống. Giờ mời các bạn cùng nghe hội thoại mẫu và điền vào chỗ còn khuyết:

A:  さあ、どうぞ たくさん たべてください

Nào nào, hãy ăn nhiều vào!

BC: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn

C: あのう、これは なんですか。この くろくて、ちさいもの

Uhmm…cái này là cái gì vậy? nhỏ nhỏ đen đen ấy

A: —–5——

BC: はい、いただきます

C: うーん、おいしい。

ooiii, ngonnn!

A:せんげつ、うちを かいました。

Tuàn trước, tôi đã mua nhà rồi.

B: えっ、こやまさん、すごいですね

Hả, anh Koyama tuyệt quá ta

A: —–6——

B: ええ、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn.

Một số từ mới có sử dụng trong bài học: てつだいます:giúp đỡ;  まっすぐ:(đi) thẳng;  かいます: mua;   ちず: bản đồ;    しんごう: đèn giao thông; ひだりへまがります:quẹo trái;

Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn. Hẹn gặp lại trong bài học sau…

Filed under: Sơ cấp tiếng nhật giao tiếp 1, , , , , , ,

弟1.20課:て形

1. Động từ thuộc nhóm 1:~ [i] ます――> て

Động từ nhóm I Tổng quát Nghĩa của từ Thể  て
はたらます ~(き)ます Làm việc はたら
ます Viết
いきます Đi いって
いそます ~(ぎ) Vội いそ
およます Tắm およ
ます ~(い、り、ち) Gặp
ます Lấy
ます Chờ
ます ~(に、み、そ) Chết
ます Uống
びます Chơi あそ
ます ~(し) Cho mượn

2. Động từ nhóm II: ~[e]ます

Động từ nhóm 2 Nghĩa của từ Thể  て
ます Ăn
ます Cho xem
ます Dừng
おります(!) Xuống xe おりて(!)

(!): Lưu ý với một số động từ đặc biệt không phải là ~[e]ます( cột [e] trong bảng chữ cái) nhưng vẫn thuộc nhóm 2:  おきます(thức dậy);みます(xem);できます(có thể);きます(mặc);たります(đầy đủ);かります(mượn);います(có, ở);おびます(tắm);おります(xuống xe)。

3. Động từ nhóm III:  きます và những động từ có dạng:(N)します

Động từ nhóm 3 Nghĩa của từ Thể  て
ます Đến
ます Làm
けっこんます Kết hôn けっこん

<!> Cách chia động từ là vấn đề rất quan trọng và liên quan rất nhiều trong các bài học. Vì thế, các bạn hãy cố gắng nhớ để trong các bài học sau, các bạn sẽ không bị rối. Thêm vào đó, thể て là một thể rất phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp mà người Nhật sử dụng trong đời sống sinh hoạt rất nhiều. Tôi rất mong tất cả các bạn, khi gặp động từ nào thì đọc ngay thể て của nó mà không cần phải nhớ đến là nó thuộc nhóm mấy…Để được như vậy, đòi hỏi sự học tập và rèn luyện phản xạ của các bạn rất nhiều.

Vì bài hơi dài, nên một vài cấu trúc sử dụng thể て tôi dành cho bài học sau.  Nếu có gì thắc mắc, hãy để lại comment. Xin chào và hẹn các bạn trong các bài học sau.

Filed under: Sơ cấp tiếng nhật giao tiếp 1, , , , , , ,

第1.19課: 何をしに行きますか | 日本語

こんにちは Xin chào các bạn.


A: いまから しょくじ いきますか

Giờ đi ăn không?

B: ひるごはん ですか。おそいですね。

Bữa trưa à? Trễ nhỉ

A: —–1——

B: わかりました。いってらっしゃい。

Biết rồi, anh đi nha

“Để trả lời rằng, chúng ta đi đến đâu đó để làm việc gì. Mời các bạn cùng xem cấu trúc mẫu sau:

Lưu ý: trợ từ để chỉ mục đích

“”"Một số ví dụ : Đọc tiếp »

Filed under: Sơ cấp tiếng nhật giao tiếp 1, , , , , , , , ,

弟1.18課: くろいビールが のみたいです

こんにちは Xin chào các bạn.



のどがかわきましたね、ちょっとやすみませんか。

Khát nước rồi, nghỉ một chút nha.

B: ええ、このまちのビールはゆうめいですね

Uhm, Bia của thành phố này nổi tiếng nhỉ

A: くろいビールですね、おいしいですよ

Bia đen ha. Ngon đấy

B: じゃ、くろいビールがのみたいです

Vậy thì…Muốn uống bia đen…

A: じゃ、いきましょう

Vậy thì , đi nào!

Trong bài học 1.15, các bạn đã biết cách sử dụng với ほしい、thế nếu muốn làm một điều gì đó, trong tiếng Nhật, chúng ta sẽ nói ra sao? chắc hẳn các bạn cũng đã phát hiện dòng in đậm trong ví dụ trên. Bây giờ chúng ta cùng xem qua cách thành lập thể bên dưới và nghe đoạn hội thoại mẫu sau…



A: もう12じですね。ひるごはんを たべませんか

Đã 12h rồi nhỉ, ăn trưa không?

B: ええ

Vâng

A: なにが いいですか。

Cái gì thì được đây nhỉ?

B: そうですね。 魚りょうりが たべたいです。

Muốn ăn món cá…

A: ____a____

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập và hoàn thành một số câu còn thiếu. Trước khi nghe, chúng ta cùng xem qua một số từ vựng như sau:

魚りょうり-さかな りょうり- món cá; おなかが いっばい:bụng no; おみやげ:quà tặng; まち:thành phố

Đọc tiếp »

Filed under: Sơ cấp tiếng nhật giao tiếp 1, , , , , , , , , ,

learn japanese online, hiragana, katakana, kanji

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 233 other followers